HUX-50 Series Hộp phân phối
Hộp phân phối dòng HUX-50 được làm từ vật liệu kim loại, và bảng điều khiển được làm từ vật liệu chống cháy ABS.
Tiêu chuẩn: IEC 61439
Cách thức: 6, 8, 10, 12, 15, 18, 20, 24, 30, 36
Cấp độ bảo vệ: IP30
Điện áp chịu được: 2000V (1 phút)
Điện trở cách điện: ≥5MΩ
Điện trở đất: ≤0.05Ω
Lắp đặt: Lắp đặt treo tường (âm hoặc nổi)
Ứng dụng: Phân phối dân dụng, cung cấp điện thương mại, điều khiển chiếu sáng
Thông tin sản phẩm
Mẫu mã và ý nghĩa

Điều kiện làm việc và điều kiện lắp đặt bình thường
- Độ cao: ≤2.000m cho vị trí lắp đặt
- Nhiệt độ môi trường: Nhiệt độ giới hạn -25℃ – +40℃
- Phương pháp lắp đặt: Lắp âm trên tường rỗng, lắp nổi.
- Trên tường không cháy, nên lắp đặt theo chiều dọc.
- Nhiệt độ cao nhất trong quá trình xây dựng: +60℃.
- Phương pháp lắp đặt: Mở cửa nhỏ, tháo ốc vít bên trái và bên phải trên khung cửa, tháo bảng điều khiển, sau đó lắp các thành phần điện và hoàn thiện hệ thống dây điện. Sau khi lắp dây, đậy bảng điều khiển và siết chặt ốc vít trên khung cửa.
- Bảo vệ an toàn: Khi các thành phần điện được lắp trong tủ, cần đảm bảo tủ được nối đất một cách chắc chắn.
Dữ liệu kỹ thuật
| Điện áp chịu được | Điện trở DC đất | Điện trở DC cách điện | Cấp độ bảo vệ |
| 2000V 1 phút | ≤0.05Ω | ≥5Ω | IP30 |
Kích thước tổng thể và lắp đặt

| Thông số mẫu | Kích thước tổng thể | Kích thước lắp đặt | ||||
| Rộng (mm) | Cao (mm) | Sâu (mm) | Rộng (mm) | Cao (mm) | Lỗ khoét (mm) | |
| A | B | F | C | D | ||
| HUX50M-6 | 171 | 220 | 105 | 100 | 149 | Ø7X11 |
| HUX50M-8 | 208 | 222 | 105 | 137 | 149 | Ø7X11 |
| HUX50M-10 | 244 | 222 | 105 | 174 | 149 | Ø7X11 |
| HUX50M-12 | 297 | 222 | 105 | 228 | 149 | Ø7X11 |
| HUX50M-15 | 353 | 222 | 105 | 283 | 149 | Ø7X11 |
| HUX50M-18 | 400 | 250 | 105 | 330 | 179 | 7X11 |
| HUX50M-20 | 445 | 250 | 105 | 375 | 179 | Ø7X11 |
| HUX50M-24 | 516 | 281 | 105 | 446 | 210 | Ø7X11 |
| Lưu ý: Sai số kích thước là ±3mm. | ||||||
.webp)
| Thông số mẫu | Kích thước tổng thể | Kích thước lắp đặt | ||||
| Rộng (mm) | Cao (mm) | Sâu (mm) | Rộng (mm) | Cao (mm) | Lỗ khoét (mm) | |
| A | B | F | C | D | ||
| HUX50M-24 | 298 | 346 | 105 | 228 | 275 | Ø7X11 |
| HUX50M-30 | 353 | 349 | 105 | 286 | 280 | Ø7X11 |
| HUX50M-36 | 406 | 370 | 105 | 336 | 300 | 7X11 |
| Lưu ý: Sai số kích thước là ±3mm. | ||||||
Câu hỏi thường gặp
Hộp phân phối là gì?
Hộp phân phối là một vỏ chứa các bộ ngắt mạch và thiết bị bảo vệ, nhận nguồn điện chính và phân phối nó đến nhiều mạch nhánh.
Có cần thiết phải có hộp phân phối septic không?
Hộp phân phối septic phân phối nước thải đến các khu vực thoát nước. Hộp phân phối của chúng tôi là điện — không phải septic. Hộp phân phối điện là thiết yếu để phân phối điện an toàn.
Tên gọi khác của hộp phân phối là gì?
Còn được gọi là bảng phân phối, bộ phận tiêu thụ, bảng ngắt mạch, hộp cầu chì, bảng điện hoặc hộp DB.
Tôi có thể tự thay thế hộp phân phối không?
Không — phải được thay thế bởi thợ điện có trình độ do các nguy cơ điện và yêu cầu tuân thủ pháp lý.
